sàn diễn

sàn diễn

Các diễn viên đang tập luyện chăm chỉ trên sàn diễn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần sàn được xây dựng cao hơn mặt đất, dùng để biểu diễn nghệ thuật (kịch, múa, ca nhạc...) trước khán giả. Đây không gian chính của một nhà hát, rạp hát hoặc sân khấu ngoài trời, nơi diễn viên, nghệ sĩ trình diễn.
    • Nghĩa mở rộng, chỉ một lĩnh vực, môi trường hoặc địa điểm cụ thể nơi diễn ra các hoạt động, sự kiện tính chất trình diễn, thi đấu hoặc cạnh tranh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các diễn viên đang tập luyện chăm chỉ trên sàn diễn.
    • Sàn diễn của nhà hát lớn được trang bị hệ thống ánh sáng âm thanh hiện đại.
    • Anh ấy đã nhiều năm kinh nghiệm trên sàn diễn ca nhạc.
    • Thị trường chứng khoán được ví như một sàn diễn đầy biến động. (nghĩa mở rộng)
    • Cuộc thi này sàn diễn để các tài năng trẻ tỏa sáng. (nghĩa mở rộng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bước ra sàn diễn": bắt đầu tham gia vào một môi trường biểu diễn hoặc cạnh tranh chuyên nghiệp.
    • Sau nhiều năm đào tạo, ấy đã chính thức bước ra sàn diễn quốc tế.
  • "Làm chủ sàn diễn": thể hiện sự tự tin, xuất sắc kiểm soát được không gian biểu diễn hoặc hoạt động.
    • Với phong thái điềm tĩnh, anh ấy hoàn toàn làm chủ sàn diễn trong buổi tranh luận.
Biến thể từ liên quan
  • Sân khấu (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ chung nơi biểu diễn, bao gồm cả sàn diễn các yếu tố khác như phông màn, hệ thống kỹ thuật.
  • Sàn (danh từ): Mặt bằng, mặt nền; từ gốc cấu tạo nên "sàn diễn".
  • Sàn đấu (danh từ): Nơi tổ chức các trận thi đấu ( thuật, thể thao), sắc thái cạnh tranh, đối kháng mạnh hơn.
  • Sàn catwalk (danh từ): Sàn diễn thời trang dành cho người mẫu.
Từ đồng nghĩa
  • Sân khấu: chỉ chung không gian biểu diễn.
  • Bục diễn: thường chỉ sàn diễn nhỏ, tạm thời, cao hơn mặt bằng xung quanh.
  • Phông sân khấu: chỉ phần nền phía sau sàn diễn.
Cụm từ cố định
  • Sàn diễn trung tâm: sàn diễn chính, quan trọng nhất.
    • Tiết mục của họ sẽ được biểu diễn trên sàn diễn trung tâm của liên hoan.
  • Sàn diễn ảo: không gian biểu diễn được tạo lập trong môi trường kỹ thuật số, trực tuyến.
    • Buổi hòa nhạc được tổ chức trên một sàn diễn ảo công nghệ cao.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Sàn diễn cuộc đời": cách nói ẩn dụ, cuộc sống như một nơi mỗi người đóng vai trình diễn những vai diễn của mình.
    • Trên sàn diễn cuộc đời, ai cũng một vai diễn riêng.